family strelitziaceae

Định nghĩa

Danh từ: Họ Strelitziaceae một họ thực vật thân gỗ, mọc thẳng đứng, phân bốvùng nhiệt đới Nam Mỹ, Nam Phi Madagascar. Trong một số hệ thống phân loại, họ này được xếp vào họ Chuối (Musaceae).

dụ sử dụng
  • (Họ Strelitziaceae bao gồm loài hoa thiên điểu nổi tiếng.)
  • (Các nhà thực vật học nghiên cứu họ Strelitziaceae để hiểu các phương pháp thụ phấn độc đáo của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Members of the family Strelitziaceae": các thành viên của họ Strelitziaceae.
    • Members of the family Strelitziaceae are often grown as ornamental plants. (Các thành viên của họ Strelitziaceae thường được trồng làm cây cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Strelitzia (danh từ): chi điển hình của họ này, gồm các loài như hoa thiên điểu.
    • The Strelitzia reginae is a well-known species. (Strelitzia reginae một loài nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ chuối (Musaceae): trong một số phân loại, họ Strelitziaceae được coi một phần của họ này.
  • Họ thực vật thân gỗ nhiệt đới: mô tả chung về đặc điểm của họ.
Các cụm từ liên quan
  • Phân loại họ Strelitziaceae: quá trình xác định sắp xếp các loài trong họ này.
    • The classification of family Strelitziaceae has been revised several times. (Việc phân loại họ Strelitziaceae đã được sửa đổi nhiều lần.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ thực vật học này.)